trưởng họ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người đứng đầu một dòng họ: "trưởng họ" là người có vai trò lãnh đạo, quản lý các công việc chung của một dòng họ, thường là người cao tuổi nhất thuộc chi trưởng.
- Người đại diện cho họ tộc: "trưởng họ" có trách nhiệm đại diện cho cả dòng họ trong các nghi lễ, quan hệ với cộng đồng và giải quyết các vấn đề nội bộ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cụ Tư được suy tôn làm trưởng họ Nguyễn. (Cụ Tư được tôn lên làm người đứng đầu họ Nguyễn.)
- Mọi việc hệ trọng của dòng họ đều do trưởng họ quyết định. (Mọi việc quan trọng của dòng họ đều do người đứng đầu họ quyết định.)
- Trưởng họ chủ trì buổi lễ giỗ tổ hàng năm. (Người đứng đầu họ chủ trì buổi lễ giỗ tổ hàng năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Giữ chức trưởng họ": đảm nhiệm vai trò người đứng đầu dòng họ.
- Ông ấy đã giữ chức trưởng họ được hơn hai mươi năm. (Ông ấy đã đảm nhiệm vai trò người đứng đầu dòng họ được hơn hai mươi năm.)
"Theo quyết định của trưởng họ": tuân theo ý kiến hoặc chỉ đạo của người đứng đầu họ.
- Việc sửa sang nhà thờ họ sẽ tiến hành theo quyết định của trưởng họ. (Việc sửa sang nhà thờ tổ sẽ tiến hành theo quyết định của người đứng đầu họ.)
Biến thể và từ gần giống
Trưởng tộc: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "trưởng họ".
- Vị trưởng tộc là người am hiểu nhất về gia phả. (Người đứng đầu dòng tộc là người am hiểu nhất về gia phả.)
Tộc trưởng: (Cách dùng ít phổ biến hơn) cũng chỉ người đứng đầu một dòng tộc.
- Trưởng chi: Người đứng đầu một chi (nhánh) trong một dòng họ lớn.
Từ đồng nghĩa
- Chủ tịch họ đồng tộc: Người chủ trì, lãnh đạo họ hàng (cách gọi trang trọng).
- Người đứng đầu dòng họ: Cụm từ giải thích rõ nghĩa.
Các cụm từ liên quan
Bầu trưởng họ: Hành động lựa chọn, suy tôn người lên làm trưởng họ.
- Họ Nguyễn vừa tiến hành bầu trưởng họ mới. (Họ Nguyễn vừa tiến hành lựa chọn người đứng đầu họ mới.)
Kỳ mục trong họ: Chỉ những người lớn tuổi, có uy tín trong họ, có thể tham gia hỗ trợ hoặc cố vấn cho trưởng họ.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "trưởng họ")
- Cg. Trưởng tộc. Người đứng đầu một họ.